* Chuyên trang du học Nhật Bản của ICOGroup

Kiến thức chung về đất nước Nhật Bản

Kiến thức chung về đất nước Nhật Bản
 

Quốc kỳ(国旗-kokki)

 

Quốc huy (国章-kokusho)

  • Ngôn ngữ: 言語-gengo):Tiếng Nhật (日本語-nihongo
  • Thủ đô(首都-shutoTokyo (東京都-Tokyo
  • Vị trí địa lý 地理位置-chiri ichi:Đông Bắc Châu Á(東北アジア-tohoku aijia)
  • Diện tích (面積-menseki): 377,972.28km2(rộng thứ 62 thế giới)

Vị trí của Nhật Bản trên bản đồ thế giới

  • Tiền tệ (通貨-tsuka): Yên (¥-en)
  • Múi giờ: UTC+9 (Việt Nam: UTC + 7) UTC => Việt Nam và Nhật Bản chênh nhau 2 tiếng (Ví dụ: Việt Nam là 7:00 thì Nhật Bản là 9:00)
  • Lịch Nhật:
  • Nhật dùng cả 2 loại: Lịch Tây (西暦-seireki) và Lịch Nhật(和暦-wareki)
  • Lịch Nhật được viết theo khoảng thời gian trị vì của một “Thiên hoàng” (天皇-tenno).

Các tỉnh thành  47 gồm:

  • 1 Đô都-to)
  • 1 Đạo(道-do)
  • 2 Phủ (府-fu)
  • 43 Tỉnh (県-ken)

Cụ thể:

  • Khu vực Hokkaido (北海道地方-hokkaido chiho)

1.北海道 (Hokkai-do)

  • Khu vực Tohoku (東北地方)

2.青森県 (Aomori-ken) – 3.岩手県 (Iwate-ken) – 4.宮城県 (Miyagi-ken) – 5.秋田県 (Akida-ken) – 6.山形県 (Yamagata-ken) – 7.福島県 (Fukushima-ken)

  • Khu vực Kanto (関東地方)

8.茨城県 (Ibaraki-ken) – 9.栃木県 (Tochigi-ken) – 10.群馬県 (Gunma-ken) – 11.埼玉県 (Saitama-ken) – 12.千葉県 (Chiba-ken) – 13.東京都 (Tokyo-to) – 14.神奈川県 (Kanagawa-ken)

  • Khu vực Chubu (中部地方)

15.新潟県 (Niigata-ken) – 16.富山県 (Fukuyama-ken) – 17.石川県 (Ishikawa-ken) – 18.福井県 (Fukui-ken) – 19.山梨県 (Yamanashi-ken) – 20.長野県 (Nagano-ken) – 21.岐阜県 (Gifu-ken) – 22.静岡県 (Shizuoka-ken) – 23.愛知県 (Aichi-ken) –

  • Khu vực Kinki (近畿地方)

24.三重県 (Mie-ken) – 25.滋賀県 (Shiga-ken) – 26. 大阪府(Osaka-fu) – 27. 京都府(Kyoto-fu) – 28.兵庫県 (Hyogo-ken) – 29.奈良県 (Nara-ken) – 30.和歌山県 (Wakayama-ken)

  • Khu vực Chugoku (中国地方)

31.鳥取県 (Tottori-ken) – 32.島根県 (Shimane-ken) – 33.岡山県 (Okayama-ken) – 34.広島県 (Hiroshima-ken) – 35.山口県 (Yamaguchi-ken)

  • Khu vực Shikoku (四国地方)

36.徳島県 (Tokushima-ken) – 37.香川県 (Kagawa-ken) – 38.愛媛県 (Ehime-ken) – 39.高知県 (Kochi-ken)

  • Khu vực Kyushyu (九州地方)

40.福岡県 (Fukuoka-ken) – 41.佐賀県 (Saga-ken) – 42.長崎県 – (Nagasaki-ken) – 43.熊本県 –(Kumamoto-ken) – 44.大分県 – (Oita-ken) – 45.宮崎県 – (Miyazaki-ken) – 46.鹿児島県(Kagoshima-ken)

  • Khu vực Okinawa (沖縄地方)

47.沖縄県 (Okinawa-ken)

47 tỉnh thành của Nhật Bản

  • Chính trị (政治-seiji)

(Nội các – Cơ quan hành chính)

(内閣-naikaku = 行政-kosei)

(Toàn án Tối cao – Cơ quan tư pháp)

(最高裁判所-saiko saibansho=司法-shiho)

Giao thông (交通-kotsu)

  • Đường hàng không (航空-koku): 2 hãng hàng không lớn của Nhật gồm

Japan Airlines (JAL) & All Nippon Airways (ANA)

  • Đường sắt (鉄路-tetsuro) gồm 2 loại: Shinkansen và tàu điện thông thường
  • Shinkanshen (新幹線-shinkansen): Dùng để di chuyển quãng đường dài

Shinkansen

  • Tàu điện thông thường (電車-densha): Để di chuyển khoảng cách ngắn

JR山手-JR Yamanote- Một loại tàu điện thông thường tại Tokyo

  • Đường bộ (道路-doro): Chiều giao thông: bên trái

Ngày lễ (祝日-shukujitu): Thông thường toàn quốc Nhật Bản được nghỉ

日付 日本語表記 備考
1月1日 元日
1月第2月曜日 成人の日 移動祝日
2月11日 建国記念の日
3月21日前後 春分の日 移動祝日(黄道上で太陽が黄経0度・春分点を通過する日)
4月29日 昭和の日 旧:みどりの日( – 2006年)
5月3日 憲法記念日
5月4日 みどりの日 旧:国民の休日( – 2006年)
5月5日 こどもの日
7月第3月曜日 海の日 移動祝日
8月11日 山の日 2014年(平成26年)制定、2016年(平成28年)に施行
9月第3月曜日 敬老の日 移動祝日
9月23日前後 秋分の日 移動祝日(黄道上で太陽が黄経180度・秋分点を通過する日)
10月第2月曜日 体育の日 移動祝日
11月3日 文化の日
11月23日 勤労感謝の日
12月23日 天皇誕生日

Những ngày nghỉ lễ của Nhật Bản

Tôn giáo (宗教-shukyo) : Tôn giáo lớn nhất là Phật giáo

Thể thao (スポーツ-supotsu)

  • Judo (柔道-judo), Kendo (剣道-kendo)、hay Aikido (合気道-aikido)Karatedo (空手道-karatedo) là những môn thể thao truyền thống của Nhật. Các môn này hiện vẫn đang rất thịnh hành tại Nhật. Đồng thời cũng là những môn võ hiện được truyền bá ra toàn thế giới.
  • Yakyu (野球-yakyu) – bóng chày là môn thể thao du nhập từ Mỹ nhưng hiện đã trở thành môn thể thao mang tính toàn dân của Nhật
  • Đua ngựa (競馬-keiba) cũng là một môn thể thao được yêu thích tại Nhật
  • Bóng bàn (卓球-takkyu), cầu lông (バドミントン-badominton), bóng chuyền (バレーボール-bareboru) cũng là những môn thể thao được yêu thích của Nhật. Các môn này Nhật đều đứng trong thứ hạng top thế giới.

  • Sumo(相撲-sumo) là môn võ xuất phát từ Mông Cổ được truyền bá vào Nhật. Đây là môn thể thao mang đậm tính văn hoá và tôn giáo của Nhật.

Du học Nhật Bản ICOGroup

Tin liên quan:

Comments

comments

x